Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng anh ấn tượng cho người nghe
Giao tiếp tiếng Anh thì lời chào sẽ là lời lẽ dẫn dắt câu chuyện nhưng mà bạn chưa biết cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh hay bạn chưa biết giới thiệu như thế nào cho ấn tượng cho người nghe thì hôm nay English Coffee sẽ chia sẻ đến bạn cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh để bạn có thể tự tin giao tiếp tiếng Anh chuyên nghiệp nhé.
Nội dung của đoạn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh
– Lời chào hỏi/ xã giao
– Giới thiệu họ tên
– Giới thiệu tuổi tác
– Giới thiệu quê quán/ nơi ở
– Giới thiệu trình độ học vấn/ nghề nghiệp/ kinh nghiệm công việc (nếu có)
– Giới thiệu về sở thích, ước mơ, mong muốn, hy vọng… của bản thân

Những mẫu câu thông dụng để giới thiệu
Lời chào hỏi/ xã giao
– Hi
– Hello
Hai từ trên có nghĩa là “xin chào” nhưng cách dùng 2 từ hoàn toàn khác nhau. “ Hello” được sử dụng trong các tình huống trang trọng, lịch sự hơn, như trong giao dịch, làm ăn, buôn bán,… “Hi” chỉ nên sử dụng khi giao tiếp với bạn bè ngang hàng và người thân trong các mối quan hệ thân mật.
– Good morning
– Good afternoon
– Good evening
Ba cụm từ trên có nghĩa là Chúc buổi sáng/ buổi chiều/ buổi tối tốt lành. Chúng được dùng trong những trường hợp đòi hỏi tính trang trọng, ít khi dùng khi nói chuyện với người quen hoặc bạn bè.
– Nice to meet you!
– Good to meet you!
– Pleased to meet you!
– Happy to meet you!
– Great to meet you!
Năm cụm từ trên có nghĩa là “ Rất vui khi được làm quen” dùng để thể hiện sự thân thiện khi giới thiệu bản thân.
Giới thiệu họ tên
– My name is ________
– I am ________
– My fullname is ______
– You can call me ________
– My first/ middle/ last name is ______
5 cụm từ trên dùng để giới thiệu tên, 3 cụm đầu bạn có thể giới thiệu đầy đủ họ tên của mình, còn 2 cụm sau bạn chỉ cần nói tên mình ra là được.

Giới thiệu tuổi tác
– I am + your age.
– I am + your age + years old.
Bạn có thể dùng 2 cụm từ trên để giới thiệu tên của mình nhé.
Giới thiệu quê quán/ nơi ở
– I’m from _______
– I come from _______
– My hometown is _______
– I was born in _______
Với 4 cụm từ trên, bạn chỉ cần điền quê mình vào chỗ trống.
Giới thiệu trình độ học vấn/ nghề nghiệp/ kinh nghiệm công việc (nếu có)
– I am + a/an + job.
– I work as a/an + job.
Hai cụm từ trên bạn chỉ cần điền trình độ học vấn, nghề nghiệp của bạn vào chỗ “job”
Ngoài ra, đối với nhiều người họ sẽ giới thiệu luôn mình đăng là cho công ty gì hoặc làm ở đâu thì bạn tham khảo mẫu bên dưới này nhé.
– I work for + name of the company (tên công ty)
– I work in/ at + nơi chốn
Giới thiệu về sở thích, ước mơ, mong muốn, hy vọng… của bản thân
– I am interested in ___________
– I have a passion for _________
– I like/ love/ enjoy ________
– My hobby is / My hobbies are ________
– I want to _______ / I wanna_________
– I hope _________
– I will _________
Với 6 cụm từ trên bạn chỉ cần Bạn chỉ cần điền thông tin về sở thích, ước mơ, mong muốn, hy vọng… của mình vào chỗ trống.

Ví dụ một đoạn giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh
– Lời chào hỏi/ xã giao: Hello. Nice to meet you
– Giới thiệu họ tên: My name is Mario.
– Giới thiệu tuổi tác: I’m 20 years old.
– Giới thiệu quê quán/ nơi ở: I’m come from Thailand.
– Giới thiệu trình độ học vấn/ nghề nghiệp/ kinh nghiệm công việc (nếu có): I’m a third-year student at Cambrige University.
– Giới thiệu về sở thích, ước mơ, mong muốn, hy vọng… của bản thân: I am interested in playing soccer.
Những câu hỏi về bản thân cho người mới gặp
Câu hỏi thăm
How are you? / How are you today? (thông dụng nhất)
How are you doing? / How are you feeling? (không trang trọng nhưng rất thân thiện)
How is it going? / How are you getting on? (không trang trọng – dùng để hỏi về công việc và cuộc sống cá nhân của người khác)
How do you do? (thường dùng trong các tình huống trang trọng, nói sau khi mình được giới thiệu với ai đó nhưng không đỏi hỏi người kia phải đáp lại)
Hỏi về tên người đối diện
What is your name? = What’s your name?
What is your full name/ first name/ middle name/ last name? (Tên đầy đủ/ tên/ tên đêm/ họ của bạn là gì?)
Could you give me your name?
Can I have your full name please?
Would you mind telling me your name?
How do they call you? (Họ gọi bạn là? Hàm ý “Tên của bạn là gì?”)
Hỏi về tuổi tác
How old are you?
When’s your birthday?
I want to know about your age.
Hỏi về quê quán

Where are you from?
Where do you come from?
What part of _____ are you from?
Are you from _____?
Hỏi về nơi ở
Where do you live?
What’s your address?
Hỏi về nghề nghiệp
What do you do?
What do you do for a living?
What’s your job?
Where do you work?
What sort of work do you do?
What line of work are you in?
Hỏi về trình độ học vấn
What do you study? (Bạn đang học ngành gì?)
Where do you study? (Bạn học ở đâu?)
Which university are you at? / What university do you go to? (Bạn học ở trường đại học nào?)
Which year are you in? (Bạn đang học năm mấy?)
How many more years do you have to go? (Bạn còn học mấy năm nữa?)
Hỏi về sở thích
What’s your hobby?
What do you do to relax?
What do you like doing in your spare/free time?
Do you like ______?
Do you _______?
Trên đây là những cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh mà bạn có thể áp dụng khi giao tiếp với người mới quen nhé. Bạn có thể sử dụng linh hoạt các câu để tránh sự nhàm chán và để tăng thêm vốn câu trả lời, ngoài ra English Coffee có chia sẻ thêm một vài câu hỏi để hỏi người đối diện cho lần đầu gặp mặt bạn cũng tham khảo thử nhé.
The post Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng anh ấn tượng cho người nghe appeared first on English Coffee.
Nguồn: Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng anh ấn tượng cho người nghe posted first on https://englishcoffeevn.blogspot.com/
Nhận xét
Đăng nhận xét