Những Mẫu Tiếng Anh Hay Dùng Nhất Để Giao Tiếp

Tiếng Anh rất phong phú, chỉ với một câu ngắn gọn bạn đã có thể diễn tả ngay cảm xúc, khai thác ngay thông tin hay xin nhờ sự trợ giúp,…thông qua những mẫu câu đàm thoại tiếng Anh đơn giản sau đây của Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc EnglishCoffee để hiểu thêm nhé.

Trau dồi tiếng Anh hàng ngàyTrau dồi tiếng Anh hàng ngày sẽ giúp bạn tiếng bộ hơn (Ảnh: Internet)

Hello – Xin Chào

1. Hey man.- Ê anh bạn, hoặc Chào.

2. How’s it going? or How are you doing? – Dạo này bạn thế nào?

3. What’s up?, What’s new?, or What’s going on? – Có chuyện gì đó? Có gì mới không?

Có chuyện gì vậy ạ?

4. How’s everything ?, How are things?, or How’s life? – Mọi chuyện như thế nào rồi?

Cuộc sống của bạn như thế nào rồi?

5. How’s it going? – Dạo này bạn thế nào rồi?

6. How do you do? – Rất hân hạnh được gặp bạn… cuộc sống của bạn ổn chứ?

7. How’s your day? or How’s your day going? – Một ngày của bạn như thế nào?

8. Haven’t seen you for ages. – Lâu lắm rồi không gặp bạn.

9. Long time no see or It’s been a while – Lâu rồi không gặp/ Đã lâu lắm rồi.

10. Whazzup? – Có chuyện gì đó?

11. Great to see you again. – Rất vui khi gặp lại bạn.

12. How’s tricks? – Bạn có khỏe không?

Goodbye – Tạm Biệt

1. Bye for now! – Tạm biệt nhé

2. See you! / See ya! – Tạm biệt bạn.

3. Be seeing you! – Hẹn gặp lại!

4. See you soon! – Mong sớm gặp lại bạn!

5. I’m off. – Tôi đi đây.

6. Catch you later! – Gặp lại bạn sau!

7. Good night! – Buổi tối vui vẻ, tốt lành!

8. Farewell. – Tạm biệt!

9. Have a good one. – Chúc một ngày tốt lành.

10. See you later. / Talk to you later. – Gặp lại bạn sau. / Nói chuyện với bạn sau nhé!

11. Later! – Gặp lại sau!

12. Smell you later. – Hẹn gặp lại bạn sau.

13. Peace! – Tạm biệt!

Thank You – Cảm Ơn

Câu giao tiếp thường gặp trong giao tiếp tiếng Anh
Câu giao tiếp thường gặp trong giao tiếp tiếng Anh (Ảnh: Internet)

1. Thanks. – Cảm ơn.

2. Cheers. – Cảm ơn.

3. Thank you very much. – Cảm ơn rất nhiều.

4. I really appreciate it. – Tôi thật sự ghi nhận sự giúp đỡ của bạn.

5. You’ve made my day. – Bạn đã làm nên một ngày tuyệt vời cho tôi.

6. How thoughtful. – Bạn thật chu đáo.

7. You shouldn’t have. – Bạn không cần làm vậy đâu.

1. 8.That’s so kind of you. – Bạn thật tốt với tôi.

8. I am most grateful. – Tôi thật sự biết ơn vì điều này.

9. We would like to express our gratitude. – Chúng tôi muốn bày tỏ sự biết ơn

10. Thanks a lot. – Cảm ơn rất nhiều.

Respond To “Thank You” – Đáp Lại Lời Cảm Ơn

1. Sure. – Không có gì.

2. No sweat. – Không sao, không hề gì (không đổ mồ hôi).

3. You’re welcome.- Không có gì.

4. Don’t worry about it. – Đừng bận tâm về điều đó.

5. Don’t mention it. – Đừng nhắc đến việc đó, không có gì phải bận tâm đâu.

6. You’re quite welcome. – Không có gì.

7. No, not at all. – Không, không có gì cả.

8. It’s my pleasure. – Giúp đỡ bạn là niềm vinh hạnh của tôi.

9. It’s the least I could do. – Đó là điều nhỏ bé tôi có thể làm cho bạn.

Talking About Good Idea – Nói Về Ý Tưởng Hay

1. That’s a great idea. – Đó là ý tưởng tuyệt vời.

2. That’s an idea. – Đó là một ý tưởng.

3. I think that’s a fantastic idea. – Tôi nghĩ đó quả là một ý tưởng tuyệt vời.

4. I like that idea. – Tôi thích ý tưởng đó.

5. I like the idea of that. – Tôi thích ý tưởng đó.

6. That’s not a bad idea. – Đó không phải ý kiến tồi.

7. You know what? That’s a good idea. – Bạn biết không? Đó là một ý tưởng hay.

8. Cool! – Tuyệt!

Ways To Say Well Done – Các Cách Khen Ai Đó Làm Tốt

1. Good for you! – Chúc mừng, tốt lắm đó.

2. That’s really nice. – Điều đó thật sự rất tuyệt.

3. Great! – Tuyệt vời, xuất sắc!

4. That’s the best ever. – Tốt hơn bao giờ hết.

5. You did that very well. – Bạn làm rất tốt.

6. That’s great! – Thật tuyệt vời!

7. You’ve got it made. – Bạn đã làm được nó rồi.

8. Way to go! – Làm tốt lắm, làm khá lắm!

9. Terrific! – Xuất sắc!

10. That’s the way to do it! – Đó chính là cách làm nên cái gì đó!

11. That’s not bad! – Đúng là không tồi!

12. That’s quite an improvement. – Thực sự là một bước tiến bộ.

13. Couldn’t have done it better myself. – Không thể nào tốt hơn được nữa.

14. Good thinking. – Ý tưởng tuyệt vời.

15. Marvelous. – Rất tuyệt.

16. You really are going to town. – Làm một cái gì thật nhanh chóng và chu đáo.

17. You’re doing fine. – Bạn đang làm rất tốt.

18. Keep up the good work. – Hãy luôn giữ công việc tốt như bây giờ.

19. You’re really improving. – Bạn thực sự đang tiến bộ.

20. That’s it! – Chính là nó!

21. You’re on the right track now! – Giờ bạn đang đi đúng đường rồi đó!

22. That’s better. – Tốt hơn rồi đó.

lời cảm ơn
Trong giao tiếp luôn phải có những câu cảm ơn và khen ngời đối phương (Ảnh: Internet)

Advice And Suggestions – Đưa Ra Lời Khuyên Và Đề Nghị

1. I reckon you should stop now. – Tôi nghĩ bạn nên ngừng lại ngay.

2. Why don’t you stop now? – Tại sao bạn không dừng ngay nó đi?

3. How about stopping now? – Nếu dừng lại bây giờ thì sao?

4. If I were you, I’d stop now. – Nếu tôi là bạn, tôi sẽ dừng lại ngay.

5. I suggest you stop now. – Tôi đề nghị bạn ngừng lại ngay.

6. You’d (really) better stop right now. – Tốt hơn hết là ngừng lại ngay đi.

7. I would strongly advise you to stop. – Tôi thực sự khuyên bạn hãy dừng lại.

8. My advice would be to stop now. – Lời khuyên của tôi là bạn nên dừng lại ngay.

9. It might be a good idea to stop. – Dừng lại có lẽ là một ý tưởng tốt.

Reminding People To Do Things – Nhắc Mọi Người Làm Việc

1. Don’t forget to do it. – Đừng quên làm điều đó

2. Remember to do it. – Nhớ làm điều đó.

3. You will remember to do it. – Bạn có nhớ phải làm nó không?

4. You won’t forget to do it, will you? – Bạn sẽ không quên làm việc đó chứ, đúng không?

5. Can / Could I remind you to…? – Tôi có thể nhắc bạn…?

6. I’d like to remind you about… – Tôi muốn nhắc bạn điều này…

7. You haven’t forgotten about _, have you? – Bạn đã không quên về…chứ?

8. I hope you haven’t forgotten to… – Tôi hi vọng bạn đã không quên…

9. Sorry to be a bore but do you remember to… – Xin lỗi vì đã làm phiền, nhưng bạn có nhớ…

10. May I remind you / all passengers that… – Tôi có thể nhắc nhở bạn/ tất cả các hành khách rằng…

Surprise – Ngạc Nhiên

1. Really? – Thật ư?

2. What? – Cái gì cơ?

3. What a surprise! – Thật đáng kinh ngạc!

4. No way! – Không thể nào.

5. That’s the last thing I expected. – Đó là điều cuối cùng tôi mong đợi.

6. You’re kidding! – Bạn đùa à!

7. I don’t believe it! / Are you serious? – Tôi không tin! / Bạn nghiêm túc chứ?

8. I’m speechless! – Tôi không thể thốt nên lời nữa rồi!

9. I’d never have guessed. – Tôi chưa bao giờ nghĩ đến điều đó.

10. You don’t say! – Thật bất ngờ!

11. This is such a nice surprise, thanks so much for this. – Đó thật sự là một điều bất ngờ, cảm ơn rất nhiều vì điều đó.

12. Unbelievable, I never expected it. – Không thể nào tin được, tôi chưa bao giờ mong đợi nó.

13. Oh my gosh, this is wild, I didn’t have a clue about this. – Ôi trời ơi, nó thật lạ. Tôi chưa bao giờ nghe gì về nó.

14. Wow, how awesome is that?! I was completely surprised. – Òa.. Nó thật quá tuyệt. Tôi hoàn toàn bị kinh ngạc.

Don’t Know – Khi Không Biết Điều Gì

1. Sorry. I don’t know. – Xin lỗi, tôi không biết.

2. (I’m afraid,) I’ve no idea. – (Tôi e rằng). Tôi không biết.

3. (Sorry,) I can’t help you there. – Xin lỗi, Tôi không thể giúp bạn.

4. I don’t know anything about…(cars). – Tôi không biết bất cứ điều gì về…

5. I don’t know the first thing about (cars). – Tôi không biết chút gì về…

6. I haven’t got a clue. – Tôi không biết một tí gì (về việc đang nhắc đến).

7. Search me. – Tôi không biết.

8. Don’t ask me. – Đừng hỏi tôi.

9. How the hell should I know? / How should I know? – Thế quái nào mà tôi biết được / Sao mà tôi biết được?

quan điểm giao tiếp
Thể hiện quan điểm trong giao tiếp tiếng Anh (Ảnh: Internet)

Ask Somebody’s Opinion – Hỏi Quan Điểm Ai Đó

1. What do you think of…? – Bạn nghĩ gì về…?

2. What do you think about…? – Bạn nghĩ gì về…?

3. How d’you feel (about…)? – Bạn cảm thấy như thế nào về…?

4. What d’you reckon (about…)? – Bạn nghĩ như thế nào về…?

5. What’s your opinion of…? – Bạn có ý kiến gì về…?

6. (What do think about) that? – Bạn nghĩ sao về điều đó?

7. What are your views on…? – Quan điểm của bạn về…là gì?

8. Where do you stand (on…)? – Ý kiến của bạn về… là?

9. What would you say to… / if we…? – Bạn muốn nói gì về…/ nếu chúng ta…?

10. Are you aware of…..? – Bạn có biết về…?

11. What’s your view? – Ý kiến của bạn như nào về…?

1. 12.How do you see the situation? – Bạn thấy tình huống này như thế nào?

In The Airport – Ở Sân Bay

1. What is the purpose of your trip? – Mục đích chuyến đi này của bạn là gì?

2. Did you pack this bag yourself? – Bạn tự soạn đồ đạc trong túi này đúng không?

3. Please do not leave any bags unattended. – Xin vui lòng đừng bỏ sót hành lý.

4. Do you have anything to declare? – Bạn có cần khai báo gì không?

5. Flight BA333 is now boarding. – Chuyến bay BA333 đã có thể bắt đầu lên máy bay.

6. Flight UA666 has been cancelled. – Chuyến bay UA666 đã bị hủy.

7. Flight SA999 has been delayed. – Chuyến bay SA999 đã bị hoãn.

8. Would passenger Jo Page please come to… – Hành khách Jo Page xin vui lòng tới…

9. This is the final call for flight BA111 to… – Đây là cuộc gọi cuối cùng của chuyển bay BA111 tới…

10. …please make your way to Gate 99. – …xin vui lòng đến cửa số 99.

11. Excuse me, where is the American Airlines check-in desk? – Làm phiền bạn, đâu là nơi kiểm tra vé vào của American Airlines?

12. Will my luggage go straight through, or do I need to pick it up in Chicago? – Hành lý của tôi có thể đi thẳng qua hay tôi phải mang nó ở Chicago?

13. How much is the fee? – Phí là bao nhiêu?

14. Please mark this bag as ‘fragile.’ – Hãy đánh dấu cái túi chứa “đồ dễ vỡ”.

Hi vọng những mẫu câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng trên sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng, tự nhiên. Đặc biệt có thể giúp bạn hoàn thiện kỹ năng giao tiếng tiếng Anh, hãy học có chọn lọc những câu tiếng Anh giao tiếp. Đó là cách học tiếng Anh hiệu quả, đơn giản nhất hiện nay.

The post Những Mẫu Tiếng Anh Hay Dùng Nhất Để Giao Tiếp appeared first on English Coffee.


Nguồn: Những Mẫu Tiếng Anh Hay Dùng Nhất Để Giao Tiếp posted first on https://englishcoffeevn.blogspot.com/

Nhận xét